Bảng điều hành thị trường
Góc nhìn thị trường cho Timeblock và hệ sinh thái FGO
Không gian theo dõi tài sản số dành cho vận hành doanh nghiệp, thành viên và các nghiệp vụ tài chính sau này. Dữ liệu kết hợp giá thị trường, nến Binance, RSI, MACD, EMA, Bollinger, khối lượng và cấu trúc BOS/CHoCH.
Ưu tiên vận hành
Danh sách cần theo dõi trước khi ra quyết định
Ưu tiên mua / quan sát
Giảm tỷ trọng / phòng thủ
Demand và risk-off signal
Kịch bản entry, SL và TP cho tài sản ưu tiên
Ưu tiên kiểm tra SOL, ZEC, XLM. Macro đang ở trạng thái neutral, tin tức ở mức neutral. Chỉ dùng như kịch bản tham khảo, cần xác nhận lại thanh khoản và nến đóng cửa.
- Pha
- Giữ lệch
- Entry
- $79.8175 - $80.9873
- SL
- $70.7494
- TP
- $83.6800 / $85.7768 / $88.0943
Vô hiệu khi giá đóng dưới hỗ trợ hoặc macro chuyển phòng thủ.
- Pha
- Giữ lệch
- Entry
- $432.8125 - $441.0313
- SL
- $371.7917
- TP
- $459.9500 / $474.6818 / $490.9643
Vô hiệu khi giá đóng dưới hỗ trợ hoặc macro chuyển phòng thủ.
- Pha
- Giữ lệch
- Entry
- $0.196862 - $0.201322
- SL
- $0.169830
- TP
- $0.211587 / $0.219581 / $0.228416
Vô hiệu khi giá đóng dưới hỗ trợ hoặc macro chuyển phòng thủ.
- Pha
- Giữ lệch
- Entry
- $311.7930 - $313.7275
- SL
- $322.3080
- TP
- $307.3400 / $297.1200 / $294.2000
Vô hiệu khi giá đóng trên kháng cự hoặc demand quay lại.
- Pha
- Giữ lệch
- Entry
- $216.1450 - $219.9534
- SL
- $190.4640
- TP
- $228.7200 / $235.5464 / $243.0914
Vô hiệu khi giá đóng dưới hỗ trợ hoặc macro chuyển phòng thủ.
- Pha
- Giữ lệch
- Entry
- $43.1320 - $43.5984
- SL
- $40.8109
- TP
- $44.6720 / $45.5080 / $46.4320
Vô hiệu khi giá đóng dưới hỗ trợ hoặc macro chuyển phòng thủ.
Bộ lọc vĩ mô
BTC.D, ETH.D, TOTAL, USDT.D, vàng và dầu
Đồng hồ sức mạnh
Bảng điều hành sức mạnh thị trường
Điểm sức mạnh BTC từ động lượng, macro và tín hiệu kỹ thuật.
Điểm sức mạnh altcoin trên nhóm tài sản không phải stablecoin.
Thiên hướng long/short từ cán cân tín hiệu mua-bán và độ tin cậy.
Điểm bối cảnh vĩ mô từ BTC.D, ETH.D, TOTAL, USDT.D, vàng, dầu và TOTAL DEFI.
Pha downtrend, đi ngang hoặc uptrend dựa trên cấu trúc và macro.
Ước tính tâm lý thị trường từ độ rộng giá, mức tham gia tín hiệu và sắc thái tin tức.
Ước tính nội bộ theo ý tưởng Coinglass từ biến động, vòng quay vốn và lệch long-short. Cần feed trả phí để có bản đồ thanh lý thật.
Ước tính dòng ETF từ tin ETF và điểm rủi ro BTC. Admin có thể nối feed ETF trả phí sau.
Market Session Playbook
Kịch bản phiên Á, Âu và Mỹ
Dùng phiên Á để xác định range vận hành, tránh phản ứng quá mức khi thanh khoản mỏng và chuẩn bị vùng vô hiệu trước phiên Âu.
- Xác nhận nến ngày và chất lượng volume đầu phiên.
- Đánh dấu range high, range low và vùng quét thanh khoản.
- Không đuổi giá khi RSI/MACD và cấu trúc chưa đồng thuận.
Dùng phiên Âu để phân biệt breakout thật với fakeout và theo dõi luân chuyển thanh khoản trước phiên Mỹ.
- Kiểm tra giá có chấp nhận ngoài range phiên Á không.
- Theo dõi sự đồng pha của BTC.D, ETH.D, TOTAL và USDT.D.
- Ưu tiên setup có volume mở rộng và EMA rõ hướng.
Dùng phiên Mỹ để xác nhận ETF/macro, kiểm tra vị thế futures và yêu cầu xác nhận mạnh hơn trước khi tăng rủi ro.
- Xem ETF flow và lịch FOMC/CPI/PCE/NFP.
- Kiểm tra funding, open interest và áp lực long-short.
- Giảm size nếu áp lực thanh lý và rủi ro tin tức tăng cao.
Admin/Data Layer
Nguồn dữ liệu và liên kết ngoài dự phòng
Funding rate, open interest và long-short ratio sẽ được nối khi bật dữ liệu futures.
Mở nguồn ngoàiDùng bản đồ thanh lý ngoài trong lúc Timeblock chờ provider liquidation trả phí.
Mở nguồn ngoàiDòng ETF theo ngày cần provider riêng hoặc admin nhập thủ công. Mở nguồn ngoài trước khi kết nối thật.
Mở nguồn ngoàiTheo dõi FOMC, CPI, PCE và NFP từ nguồn chính thức trước các phiên biến động mạnh.
Mở nguồn ngoàiTelegram và email alert đã được chuẩn bị cho batch tích hợp tiếp theo.
Mở nguồn ngoàiSignal Lab thành viên
Playbook từng tài sản, backtest, audit log và tính quy mô vị thế
BTC · Bitcoin
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.66R
- Max DD
- 17.5%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.69R
- Max DD
- 17.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.36R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 62%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.72R
- Max DD
- 16.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảETH · Ethereum
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.55R
- Max DD
- 19.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 17.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSDT · Tether
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.52R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.18R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.22R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảBNB · BNB
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 118
- Avg R
- +0.66R
- Max DD
- 17.4%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 118
- Avg R
- +0.69R
- Max DD
- 16.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 118
- Avg R
- +0.36R
- Max DD
- 21.9%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 118
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 17.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 62%
- Mẫu
- 118
- Avg R
- +0.72R
- Max DD
- 16.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSDC · USDC
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.52R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.18R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.22R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảXRP · XRP
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.55R
- Max DD
- 19.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 17.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảSOL · Solana
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 66%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 17.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 70%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.92R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 71%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.95R
- Max DD
- 14.8%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.85R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 67%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.82R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảTRX · TRON
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 22.5%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.5%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.5%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 22.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảFIGR_HELOC · Figure Heloc
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 52%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.55R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.22R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 43%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.25R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảHYPE · Hyperliquid
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 99
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 19.6%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 99
- Avg R
- +0.29R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 99
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 99
- Avg R
- +0.42R
- Max DD
- 22.6%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 99
- Avg R
- +0.39R
- Max DD
- 23.1%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảDOGE · Dogecoin
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.66R
- Max DD
- 17.5%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.69R
- Max DD
- 17.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.36R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 62%
- Mẫu
- 117
- Avg R
- +0.72R
- Max DD
- 16.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảRAIN · Rain
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 52%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.55R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.22R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 43%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.25R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSDS · USDS
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.52R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.18R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.22R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảLEO · LEO Token
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 52%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.55R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.22R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 43%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.25R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảZEC · Zcash
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.57R
- Max DD
- 19.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.84R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.51R
- Max DD
- 20.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 66%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.74R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảXLM · Stellar
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 62%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.66R
- Max DD
- 19.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 70%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.93R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.59R
- Max DD
- 20.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 63%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.69R
- Max DD
- 18.8%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 67%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.82R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảWBT · WhiteBIT Coin
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 98
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 19.7%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 98
- Avg R
- +0.29R
- Max DD
- 24.7%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 98
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 24.2%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 98
- Avg R
- +0.42R
- Max DD
- 22.7%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 98
- Avg R
- +0.39R
- Max DD
- 23.2%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảADA · Cardano
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 122
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 18.5%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 63%
- Mẫu
- 122
- Avg R
- +0.75R
- Max DD
- 16.5%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 53%
- Mẫu
- 122
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 21.5%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 122
- Avg R
- +0.68R
- Max DD
- 17.5%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 64%
- Mẫu
- 122
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 16.0%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảXMR · Monero
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 67%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.82R
- Max DD
- 15.8%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.85R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 69%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.88R
- Max DD
- 14.8%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.8%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.75R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảLINK · Chainlink
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 22.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.1%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.55R
- Max DD
- 19.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 17.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảCC · Canton
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 53%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.57R
- Max DD
- 20.5%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 43%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.5%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.27R
- Max DD
- 25.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.37R
- Max DD
- 23.5%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.0%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảDAI · Dai
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.52R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.18R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.22R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSD1 · USD1
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 132
- Avg R
- +0.56R
- Max DD
- 19.5%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 67%
- Mẫu
- 132
- Avg R
- +0.83R
- Max DD
- 15.5%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 132
- Avg R
- +0.86R
- Max DD
- 15.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 132
- Avg R
- +0.76R
- Max DD
- 16.5%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 64%
- Mẫu
- 132
- Avg R
- +0.73R
- Max DD
- 17.0%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảGRAM · Gram (prev. Toncoin)
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.33R
- Max DD
- 22.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.60R
- Max DD
- 18.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.27R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.37R
- Max DD
- 22.4%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.33R
- Max DD
- 22.9%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSDE · Ethena USDe
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.52R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.18R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.22R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảBCH · Bitcoin Cash
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 62%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 19.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 70%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.92R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 71%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.95R
- Max DD
- 14.8%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.85R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 71%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.95R
- Max DD
- 14.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảLTC · Litecoin
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 67%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.82R
- Max DD
- 15.8%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.86R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.53R
- Max DD
- 20.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 66%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.79R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.76R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảHBAR · Hedera
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.66R
- Max DD
- 17.8%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.69R
- Max DD
- 17.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.36R
- Max DD
- 22.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 62%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.72R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSYC · Circle USYC
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảLAB · LAB
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 53%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.57R
- Max DD
- 20.5%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 43%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.5%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.27R
- Max DD
- 25.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.37R
- Max DD
- 23.5%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 90
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.0%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSDG · Global Dollar
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.0%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.5%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảSUI · Sui
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 64%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.71R
- Max DD
- 17.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.84R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.51R
- Max DD
- 20.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 66%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.74R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảAVAX · Avalanche
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 70%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.90R
- Max DD
- 15.8%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 71%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.93R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 72%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.97R
- Max DD
- 14.8%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 69%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.87R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.83R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảPYUSD · PayPal USD
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 52%
- Mẫu
- 88
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 20.8%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 88
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 25.8%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 43%
- Mẫu
- 88
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 88
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 23.8%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 88
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.3%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảCRO · Cronos
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảSHIB · Shiba Inu
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 18.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 22.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 52%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 21.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảXAUT · Tether Gold
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.55R
- Max DD
- 19.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 17.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảNEAR · NEAR Protocol
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.58R
- Max DD
- 19.0%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.5%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.5%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.55R
- Max DD
- 19.5%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 104
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 22.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảM · MemeCore
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 111
- Avg R
- +0.71R
- Max DD
- 18.2%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 111
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 23.2%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 52%
- Mẫu
- 111
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 22.7%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 111
- Avg R
- +0.51R
- Max DD
- 21.2%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 54%
- Mẫu
- 111
- Avg R
- +0.48R
- Max DD
- 21.7%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảBUIDL · BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSDY · Ondo US Dollar Yield
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảTAO · Bittensor
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.57R
- Max DD
- 18.6%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 18.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.1%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 19.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 22.1%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUNI · Uniswap
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 126
- Avg R
- +0.48R
- Max DD
- 20.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 64%
- Mẫu
- 126
- Avg R
- +0.75R
- Max DD
- 16.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 54%
- Mẫu
- 126
- Avg R
- +0.42R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 62%
- Mẫu
- 126
- Avg R
- +0.68R
- Max DD
- 17.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 126
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 15.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảPAXG · PAX Gold
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.52R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.18R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.22R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.32R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảWLFI · World Liberty Financial
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.60R
- Max DD
- 18.7%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.27R
- Max DD
- 23.7%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.67R
- Max DD
- 17.7%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.40R
- Max DD
- 21.7%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.37R
- Max DD
- 22.2%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảASTER · Aster
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.57R
- Max DD
- 19.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.84R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.51R
- Max DD
- 20.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 66%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.74R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảOKB · OKB
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 19.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 22.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 23.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chờ xác nhậnBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảONDO · Ondo
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.57R
- Max DD
- 19.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.84R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.51R
- Max DD
- 20.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 66%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.74R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảRLUSD · Ripple USD
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.29R
- Max DD
- 23.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 43%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.19R
- Max DD
- 24.8%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.59R
- Max DD
- 18.8%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.33R
- Max DD
- 22.8%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.29R
- Max DD
- 23.3%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảHTX · HTX DAO
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 52%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 25.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 43%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 87
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảMNT · Mantle
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 19.8%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.8%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 24.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 22.8%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 23.3%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảDOT · Polkadot
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.35R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.55R
- Max DD
- 19.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 17.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSDF · Falcon USD
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảMORPHO · Morpho
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.75R
- Max DD
- 17.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 69%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.89R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 70%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.92R
- Max DD
- 14.8%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 67%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.82R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 66%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.79R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSDD · USDD
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảWLD · Worldcoin
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 123
- Avg R
- +0.48R
- Max DD
- 20.4%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 53%
- Mẫu
- 123
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 21.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 123
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 15.9%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 123
- Avg R
- +0.51R
- Max DD
- 19.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 123
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 17.9%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảBFUSD · BFUSD
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 63%
- Mẫu
- 124
- Avg R
- +0.72R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 64%
- Mẫu
- 124
- Avg R
- +0.75R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 124
- Avg R
- +0.79R
- Max DD
- 15.8%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 124
- Avg R
- +0.52R
- Max DD
- 19.8%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 124
- Avg R
- +0.49R
- Max DD
- 20.3%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảAAVE · Aave
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 22.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.57R
- Max DD
- 18.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 23.9%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 22.4%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 100
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 22.9%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảSKY · Sky
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.57R
- Max DD
- 19.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.84R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.51R
- Max DD
- 20.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 66%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 69%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.88R
- Max DD
- 14.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảPI · Pi Network
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.0%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.5%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảICP · Internet Computer
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 18.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 17.6%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 22.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 52%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 21.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảBGB · Bitget Token
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 19.8%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.8%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 24.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 22.8%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 96
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 23.3%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảETC · Ethereum Classic
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 110
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 18.4%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 110
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 17.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 110
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 22.9%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 110
- Avg R
- +0.58R
- Max DD
- 18.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 110
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 21.9%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảPEPE · Pepe
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 102
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 22.7%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 102
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 24.2%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 102
- Avg R
- +0.23R
- Max DD
- 23.7%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 53%
- Mẫu
- 102
- Avg R
- +0.50R
- Max DD
- 19.7%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 102
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 22.7%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảDEXE · DeXe
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.36R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.26R
- Max DD
- 23.5%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.66R
- Max DD
- 17.5%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.56R
- Max DD
- 19.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.36R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảU · United Stables
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.60R
- Max DD
- 18.7%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.63R
- Max DD
- 18.2%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 23.2%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.40R
- Max DD
- 21.7%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 106
- Avg R
- +0.37R
- Max DD
- 22.2%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảKCS · KuCoin
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 19.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 22.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 23.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chờ xác nhậnBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảQNT · Quant
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 18.5%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.65R
- Max DD
- 18.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 23.0%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.58R
- Max DD
- 19.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 109
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 22.0%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảEUTBL · Spiko EU T-Bills Money Market Fund
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảBCAP · Blockchain Capital
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảBEAT · Audiera
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.71R
- Max DD
- 18.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 23.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 52%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 22.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.51R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 54%
- Mẫu
- 112
- Avg R
- +0.48R
- Max DD
- 21.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSDGO · USDGO
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.0%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.0%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.5%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.0%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 85
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.5%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảJTRSY · Janus Henderson Anemoy Treasury Fund
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảUSTB · Invesco Short Duration US Government Securities Fund
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 21.1%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 41%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.20R
- Max DD
- 26.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 42%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.24R
- Max DD
- 25.6%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 24.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 44%
- Mẫu
- 84
- Avg R
- +0.30R
- Max DD
- 24.6%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảKAS · Kaspa
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 19.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 45%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 24.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 46%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 24.4%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 22.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 95
- Avg R
- +0.38R
- Max DD
- 23.4%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chờ xác nhậnBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảSTABLE · Stable
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 101
- Avg R
- +0.64R
- Max DD
- 19.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 101
- Avg R
- +0.31R
- Max DD
- 24.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 48%
- Mẫu
- 101
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 23.8%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 101
- Avg R
- +0.44R
- Max DD
- 22.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 101
- Avg R
- +0.41R
- Max DD
- 22.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảRENDER · Render
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 56%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.57R
- Max DD
- 18.6%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 57%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.61R
- Max DD
- 18.1%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 47%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.28R
- Max DD
- 23.1%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 55%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.54R
- Max DD
- 19.1%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 49%
- Mẫu
- 107
- Avg R
- +0.34R
- Max DD
- 22.1%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Chỉ quan sátBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảJUP · Jupiter
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 64%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.72R
- Max DD
- 17.3%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 68%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.85R
- Max DD
- 15.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 69%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.88R
- Max DD
- 14.8%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 66%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.78R
- Max DD
- 16.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 65%
- Mẫu
- 133
- Avg R
- +0.75R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảATOM · Cosmos Hub
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 114
- Avg R
- +0.67R
- Max DD
- 17.9%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 50%
- Mẫu
- 114
- Avg R
- +0.33R
- Max DD
- 22.9%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 62%
- Mẫu
- 114
- Avg R
- +0.73R
- Max DD
- 16.9%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 54%
- Mẫu
- 114
- Avg R
- +0.47R
- Max DD
- 20.9%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 58%
- Mẫu
- 114
- Avg R
- +0.60R
- Max DD
- 18.9%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảPOL · POL (ex-MATIC)
Kỷ luật range và phản ứng sau đóng nến ngày
Phá range, kiểm soát fakeout và dòng tiền trước Mỹ
ETF flow, tin vĩ mô, funding/OI và biến động mạnh
- Win rate
- 60%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.66R
- Max DD
- 17.8%
Kiểm tra RSI đang trong vùng theo xu hướng hoặc vùng đảo chiều.
- Win rate
- 61%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.69R
- Max DD
- 17.3%
Kiểm tra momentum MACD có xác nhận hướng hiện tại không.
- Win rate
- 51%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.36R
- Max DD
- 22.3%
Kiểm tra stack xu hướng qua EMA 20, 50 và 100.
- Win rate
- 59%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.62R
- Max DD
- 18.3%
Kiểm tra áp lực hồi về mean hoặc breakout quanh Bollinger.
- Win rate
- 62%
- Mẫu
- 115
- Avg R
- +0.72R
- Max DD
- 16.8%
Kiểm tra tiếp diễn hoặc đảo chiều qua cấu trúc BOS/CHoCH.
Timeblock Signal Engine tạo kịch bản từ giá, vĩ mô, tin tức và bộ lọc kỹ thuật.
Đang mởVùng entry, SL và TP được tạo để phục vụ rà soát thực thi có kiểm soát.
Đã lập kế hoạchSetup tiếp tục được theo dõi cho đến khi thanh khoản, đóng nến và tin tức xác nhận hoặc vô hiệu.
Tiếp tục theo dõiBatch backend tiếp theo sẽ lưu kết quả thật: hit TP, hit SL, hết hạn, bỏ qua hoặc vô hiệu.
Chờ kết quảTradingView
TradingView Execution Workspace
Bảng giá realtime
Top 80 tài sản theo vốn hóa với nhóm ngành và điểm hành động
| Hạng | Tài sản | Nhóm ngành | Giá | 1 giờ | 24 giờ | 7 ngày | Vốn hóa | Khối lượng | Vol x | Demand | Risk-off | Ưu tiên | Pha | Entry | SL | TP1/2/3 | Lớp tín hiệu | RSI 14 | RSI 20 | MACD | EMA 20/50/100 | Bollinger | Cấu trúc | Độ tin cậy | TradingView |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BTC Bitcoin | Tài sản dự trữ lõi | $61,614.00 | 0.38% | 2.39% | 5.89% | $1.24T | $43.54B | 1.84x | 2.38 | -2.17 | Mua | Chuyển pha | $61,249.55 - $61,801.43 | $57,337.79 | $63,071.81 / $64,061.04 / $65,154.41 | Kỹ thuật | 63.7 | 58.7 | 322.9581 | 20 60,102.80 50 60,514.11 100 61,464.10 | 100% (57,976.14 / 61,597.27) | ↑ CHoCH tăng | 78% | TV |
| 2 | ETH Ethereum | Nền tảng hợp đồng thông minh | $1,698.84 | 0.22% | 4.79% | 10.49% | $205.02B | $14.56B | 3.23x | 1.52 | -1.27 | Theo dõi | Chuyển pha | $1,686.41 - $1,705.23 | $1,537.80 | $1,748.55 / $1,782.28 / $1,819.57 | Kỹ thuật | 68.3 | 65.3 | 11.2524 | 20 1,612.85 50 1,614.90 100 1,637.08 | 100% (1,537.55 / 1,669.32) | ↑ CHoCH tăng | 70% | TV |
| 3 | USDT Tether | Thanh khoản ổn định | $0.998853 | 0.01% | -0.01% | 0.04% | $184.08B | $64.64B | 1.00x | 0.47 | -0.47 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.994858 - $1.0028 | $0.998853 | $0.998853 / $0.998853 / $0.998853 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Thanh khoản ổn định | 50% | TV |
| 4 | BNB BNB | Chuỗi gắn với sàn giao dịch | $562.2300 | 0.38% | 1.69% | 1.73% | $75.78B | $873.64M | 2.19x | 2.42 | -2.17 | Mua | Chuyển pha | $559.1168 - $563.8311 | $532.9520 | $574.6830 / $583.1332 / $592.4730 | Kỹ thuật | 57.9 | 55.4 | 1.9403 | 20 553.87 50 559.75 100 570.39 | 100% (541.13 / 563.32) | ↑ CHoCH tăng | 79% | TV |
| 5 | USDC USDC | Thanh khoản ổn định | $0.999750 | 0.00% | 0.01% | 0.00% | $73.34B | $13.94B | 1.00x | 0.47 | -0.47 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.995751 - $1.0037 | $0.999750 | $0.999750 / $0.999750 / $0.999750 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Thanh khoản ổn định | 50% | TV |
| 6 | XRP XRP | Thanh toán và quyết toán | $1.0930 | 0.24% | 3.04% | 5.65% | $68.00B | $1.88B | 2.21x | 1.52 | -1.27 | Theo dõi | Chuyển pha | $1.0862 - $1.0965 | $1.0138 | $1.1203 / $1.1388 / $1.1592 | Kỹ thuật | 66.6 | 60.9 | 0.005542 | 20 1.06 50 1.07 100 1.09 | 100% (1.02 / 1.09) | ↑ CHoCH tăng | 70% | TV |
| 7 | SOL Solana | L1 tốc độ cao | $80.5900 | 0.07% | 4.35% | 21.49% | $46.82B | $4.19B | 1.57x | 5.01 | -4.87 | Mua mạnh | Giữ lệch | $79.8175 - $80.9873 | $70.7494 | $83.6800 / $85.7768 / $88.0943 | Kỹ thuật | 71.1 | 69.0 | 0.567465 | 20 76.33 50 73.86 100 72.21 | 98% (70.71 / 80.97) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 8 | TRX TRON | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.318125 | 0.01% | 0.14% | -1.50% | $30.17B | $427.22M | 1.20x | 1.32 | -1.27 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.317565 - $0.318413 | $0.311885 | $0.320365 / $0.324600 / $0.325880 | Kỹ thuật | 46.0 | 34.6 | 0.000254 | 20 0.318275 50 0.320506 100 0.321086 | 53% (0.313594 / 0.322826) | Đi ngang | 66% | TV |
| 9 | FIGR_HELOC Figure Heloc | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.0360 | 0.00% | 2.18% | 0.86% | $20.20B | $19.25M | 0.00x | 0.62 | -0.87 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $1.0281 - $1.0401 | $1.0020 | $1.0676 / $1.0890 / $1.1126 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 50% | TV |
| 10 | HYPE Hyperliquid | Hệ sinh thái ứng dụng | $65.4600 | 0.09% | 1.67% | 7.30% | $14.57B | $578.95M | 0.04x | 1.48 | -1.72 | Mua | Chờ xác nhận | $65.0783 - $65.6563 | $63.3129 | $66.9866 / $68.0226 / $69.1676 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 61% | TV |
| 11 | DOGE Dogecoin | Thanh khoản đầu cơ | $0.074554 | 0.11% | 1.81% | 1.77% | $11.55B | $732.76M | 1.95x | 2.41 | -2.17 | Mua | Chuyển pha | $0.073985 - $0.074846 | $0.068964 | $0.076828 / $0.078371 / $0.080077 | Kỹ thuật | 59.3 | 56.4 | 0.000414 | 20 0.073078 50 0.074696 100 0.077703 | 100% (0.070651 / 0.074617) | ↑ CHoCH tăng | 78% | TV |
| 12 | RAIN Rain | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.015511 | 0.13% | -0.66% | -0.90% | $10.27B | $41.11M | 0.00x | 0.62 | -0.87 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.015545 | $0.015002 | $0.015772 / $0.015949 / $0.016144 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↓ Theo dõi hồi phục | 50% | TV |
| 13 | USDS USDS | Thanh khoản ổn định | $0.999764 | 0.01% | 0.02% | 0.02% | $9.75B | $135.26M | 1.00x | 0.47 | -0.47 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.995765 - $1.0038 | $0.999764 | $0.999764 / $0.999764 / $0.999764 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Thanh khoản ổn định | 50% | TV |
| 14 | LEO LEO Token | Chuỗi gắn với sàn giao dịch | $9.0700 | -0.17% | -1.90% | -2.76% | $8.35B | $804,590.00 | 0.00x | 0.62 | -0.87 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $9.0097 - $9.1010 | $8.7725 | $9.3111 / $9.4748 / $9.6556 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 50% | TV |
| 15 | ZEC Zcash | Thanh toán và quyết toán | $438.2400 | -0.21% | 5.88% | 9.99% | $7.36B | $460.11M | 1.82x | 4.17 | -3.97 | Mua mạnh | Giữ lệch | $432.8125 - $441.0313 | $371.7917 | $459.9500 / $474.6818 / $490.9643 | Kỹ thuật | 68.5 | 70.0 | 5.3350 | 20 413.22 50 412.52 100 420.36 | 99% (375.20 / 440.48) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 16 | XLM Stellar | Thanh toán và quyết toán | $0.199807 | 0.07% | -1.06% | 12.40% | $6.79B | $281.08M | 1.21x | 5.02 | -4.97 | Mua mạnh | Giữ lệch | $0.196862 - $0.201322 | $0.169830 | $0.211587 / $0.219581 / $0.228416 | Kỹ thuật | 65.5 | 68.4 | 0.000866 | 20 0.19253 50 0.189322 100 0.191826 | 72% (0.168214 / 0.212216) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 17 | WBT WhiteBIT Coin | Hệ sinh thái ứng dụng | $55.7300 | 0.04% | 1.46% | 15.73% | $6.58B | $69.93M | 0.01x | 1.47 | -1.72 | Mua | Chờ xác nhận | $55.4456 - $55.8763 | $53.9021 | $56.8677 / $57.6397 / $58.4929 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 60% | TV |
| 18 | ADA Cardano | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.160664 | 0.58% | 3.28% | 12.27% | $5.99B | $435.44M | 1.24x | 2.88 | -2.82 | Mua | Giữ lệch | $0.159227 - $0.161403 | $0.142267 | $0.166414 / $0.170316 / $0.174628 | Kỹ thuật | 81.9 | 74.8 | 0.001455 | 20 0.151764 50 0.150709 100 0.154455 | 100% (0.138932 / 0.160688) | ↑ BOS tăng | 82% | TV |
| 19 | XMR Monero | Thanh toán và quyết toán | $312.4500 | 0.31% | 1.74% | 2.16% | $5.87B | $109.35M | 0.65x | -3.22 | 3.13 | Bán mạnh | Giữ lệch | $311.7930 - $313.7275 | $322.3080 | $307.3400 / $297.1200 / $294.2000 | Kỹ thuật | 47.5 | 47.0 | -0.460298 | 20 119.82 50 123.36 100 130.39 | 41% (114.05 / 125.41) | ↓ Cấu trúc giảm | 92% | TV |
| 20 | LINK Chainlink | Oracle và dữ liệu | $7.7800 | -0.51% | 5.03% | 8.91% | $5.82B | $268.26M | 1.75x | 1.46 | -1.27 | Theo dõi | Chuyển pha | $7.7224 - $7.8096 | $7.0321 | $8.0104 / $8.1667 / $8.3395 | Kỹ thuật | 69.7 | 64.5 | 0.057771 | 20 7.41 50 7.43 100 7.56 | 100% (7.05 / 7.68) | ↑ CHoCH tăng | 69% | TV |
| 21 | CC Canton | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.139294 | -0.57% | -3.09% | -6.53% | $5.43B | $9.97M | 0.00x | -0.43 | 0.18 | Theo dõi | Giữ lệch | $0.138519 - $0.140802 | $0.145110 | $0.133263 / $0.129170 / $0.124647 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↓ Phân phối thị trường | 53% | TV |
| 22 | DAI Dai | Thanh khoản ổn định | $0.999714 | 0.01% | 0.02% | -0.00% | $4.62B | $204.75M | 1.00x | 0.47 | -0.47 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.995715 - $1.0037 | $0.999714 | $0.999714 / $0.999714 / $0.999714 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Thanh khoản ổn định | 50% | TV |
| 23 | USD1 USD1 | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.998424 | -0.02% | -0.10% | -0.22% | $4.61B | $1.16B | 1.07x | -2.86 | 2.88 | Bán mạnh | Giữ lệch | $0.998369 - $0.998532 | $1.0077 | $0.997993 / $0.997701 / $0.997377 | Kỹ thuật | 32.1 | 29.6 | -0.000072 | 20 1.00 50 1.00 100 1.00 | 0% (0.999604 / 1.00) | ↓ Cấu trúc giảm | 91% | TV |
| 24 | GRAM Gram (prev. Toncoin) | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.6500 | -0.42% | 5.38% | 7.23% | $4.45B | $41.60M | 0.53x | 0.95 | -1.07 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $1.6374 - $1.6565 | $1.5227 | $1.7003 / $1.7344 / $1.7722 | Kỹ thuật | 66.7 | 59.2 | 0.005198 | 20 1.59 50 1.60 100 1.62 | 75% (1.54 / 1.62) | Đi ngang | 62% | TV |
| 25 | USDE Ethena USDe | Thanh khoản ổn định | $0.998397 | 0.00% | -0.01% | 0.01% | $4.45B | $76.16M | 1.00x | 0.47 | -0.47 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.994403 - $1.0024 | $0.998397 | $0.998397 / $0.998397 / $0.998397 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Thanh khoản ổn định | 50% | TV |
| 26 | BCH Bitcoin Cash | Tài sản dự trữ lõi | $218.6600 | 1.11% | 1.70% | 16.26% | $4.39B | $158.58M | 1.50x | 5.0 | -4.87 | Mua mạnh | Giữ lệch | $216.1450 - $219.9534 | $190.4640 | $228.7200 / $235.5464 / $243.0914 | Kỹ thuật | 69.2 | 69.1 | 1.3996 | 20 207.59 50 202.25 100 201.32 | 97% (191.18 / 220.51) | ↑ BOS tăng | 92% | TV |
| 27 | LTC Litecoin | Tài sản dự trữ lõi | $43.4400 | -0.21% | 1.64% | 7.78% | $3.36B | $260.63M | 1.97x | 4.41 | -4.17 | Mua mạnh | Giữ lệch | $43.1320 - $43.5984 | $40.8109 | $44.6720 / $45.5080 / $46.4320 | Kỹ thuật | 57.3 | 54.9 | 0.10347 | 20 42.65 50 42.64 100 42.91 | 94% (41.55 / 43.60) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 28 | HBAR Hedera | Thanh toán và quyết toán | $0.074239 | 0.04% | 4.10% | 3.52% | $3.24B | $69.68M | 1.33x | 2.25 | -2.17 | Mua | Chuyển pha | $0.073674 - $0.074530 | $0.067952 | $0.076499 / $0.078033 / $0.079728 | Kỹ thuật | 63.8 | 59.0 | 0.000567 | 20 0.071965 50 0.072869 100 0.07466 | 98% (0.0683 / 0.074391) | ↑ CHoCH tăng | 76% | TV |
| 29 | USYC Circle USYC | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.1300 | -0.00% | 0.15% | 0.18% | $3.11B | $112,975.00 | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $1.1255 - $1.1345 | $1.1300 | $1.1300 / $1.1300 / $1.1300 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 48% | TV |
| 30 | LAB LAB | Hệ sinh thái ứng dụng | $9.8300 | 6.31% | 6.67% | -44.42% | $3.08B | $32.44M | 0.01x | 0.87 | -1.12 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $9.6006 - $9.9480 | $8.9451 | $10.7476 / $11.3703 / $12.0586 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 53% | TV |
| 31 | USDG Global Dollar | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.0000 | 0.04% | 0.02% | 0.05% | $3.01B | $57.15M | 0.02x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.996000 - $1.0040 | $1.0000 | $1.0000 / $1.0000 / $1.0000 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 49% | TV |
| 32 | SUI Sui | L1 tốc độ cao | $0.741056 | 0.25% | 3.43% | 10.19% | $3.00B | $309.42M | 1.66x | 4.13 | -3.97 | Mua mạnh | Giữ lệch | $0.734816 - $0.744265 | $0.671782 | $0.766016 / $0.782953 / $0.801673 | Kỹ thuật | 70.0 | 65.7 | 0.004664 | 20 0.712049 50 0.705818 100 0.713352 | 100% (0.673915 / 0.740085) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 33 | AVAX Avalanche | Hệ sinh thái ứng dụng | $6.7700 | 0.21% | 0.65% | 11.19% | $2.92B | $205.12M | 1.62x | 5.22 | -5.07 | Mua mạnh | Giữ lệch | $6.7225 - $6.7944 | $6.3339 | $6.9601 / $7.0891 / $7.2317 | Kỹ thuật | 63.5 | 60.8 | 0.00726 | 20 6.65 50 6.54 100 6.51 | 92% (6.50 / 6.81) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 34 | PYUSD PayPal USD | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.999653 | -0.03% | -0.03% | 0.01% | $2.75B | $146.26M | 0.05x | 0.48 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.995654 - $1.0037 | $0.999653 | $0.999653 / $0.999653 / $0.999653 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 51% | TV |
| 35 | CRO Cronos | Chuỗi gắn với sàn giao dịch | $0.056324 | -0.16% | 2.85% | 4.14% | $2.59B | $8.93M | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Giữ lệch | $0.056099 - $0.056549 | $0.056324 | $0.056324 / $0.056324 / $0.056324 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↑ Động lượng thị trường | 48% | TV |
| 36 | SHIB Shiba Inu | Thanh khoản đầu cơ | $0.000004 | 0.02% | -0.26% | 3.79% | $2.54B | $68.86M | 1.90x | 1.84 | -1.62 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.000004 | $0.000004 | $0.000004 / $0.000005 / $0.000005 | Kỹ thuật | 56.4 | 58.7 | 0.00 | 20 0.000004 50 0.000004 100 0.000004 | 75% (0.000004 / 0.000004) | Đi ngang | 73% | TV |
| 37 | XAUT Tether Gold | Hệ sinh thái ứng dụng | $4,117.57 | 0.24% | 1.22% | 2.76% | $2.52B | $182.89M | 3.03x | 1.52 | -1.27 | Theo dõi | Chuyển pha | $4,103.78 - $4,124.66 | $3,920.50 | $4,172.72 / $4,210.15 / $4,251.51 | Kỹ thuật | 65.6 | 57.2 | 11.1454 | 20 4,045.02 50 4,057.37 100 4,093.85 | 100% (3,959.38 / 4,098.23) | ↑ CHoCH tăng | 70% | TV |
| 38 | NEAR NEAR Protocol | L1 tốc độ cao | $1.9000 | -0.49% | 2.96% | 2.15% | $2.47B | $273.85M | 1.06x | 1.29 | -1.27 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $1.8782 - $1.9112 | $1.7092 | $1.9873 / $2.0465 / $2.1120 | Kỹ thuật | 55.2 | 53.4 | 0.015544 | 20 1.86 50 1.89 100 1.95 | 81% (1.75 / 1.94) | Đi ngang | 66% | TV |
| 39 | M MemeCore | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.7400 | 4.08% | 45.34% | 96.03% | $2.30B | $28.12M | 0.01x | 2.57 | -2.82 | Mua mạnh | Giữ lệch | $1.6913 - $1.7651 | $1.1461 | $1.9349 / $2.3246 / $2.4360 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↑ Động lượng thị trường | 72% | TV |
| 40 | BUIDL BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.0000 | 0.00% | 0.00% | 0.00% | $2.24B | N/A | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.996000 - $1.0040 | $1.0000 | $1.0000 / $1.0000 / $1.0000 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 48% | TV |
| 41 | USDY Ondo US Dollar Yield | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.1400 | 0.02% | -0.25% | 0.02% | $2.16B | $2.40M | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $1.1354 - $1.1446 | $1.1400 | $1.1400 / $1.1400 / $1.1400 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↓ Theo dõi hồi phục | 48% | TV |
| 42 | TAO Bittensor | Dữ liệu, lưu trữ và hạ tầng AI | $211.6600 | -1.16% | 3.57% | -0.05% | $2.03B | $170.38M | 2.83x | 1.42 | -1.17 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $209.5075 - $212.7670 | $194.1344 | $220.2700 / $226.1125 / $232.5700 | Kỹ thuật | 57.1 | 55.2 | 1.4901 | 20 206.14 50 210.61 100 216.74 | 96% (197.10 / 212.58) | Đi ngang | 69% | TV |
| 43 | UNI Uniswap | Tài chính phi tập trung | $3.1800 | -0.32% | 13.59% | 11.96% | $1.98B | $268.99M | 4.81x | 3.12 | -2.87 | Mua | Chuyển pha | $3.1475 - $3.1967 | $2.7674 | $3.3101 / $3.3984 / $3.4960 | Kỹ thuật | 68.1 | 61.9 | 0.037059 | 20 2.89 50 2.90 100 2.88 | 100% (2.65 / 3.08) | ↑ CHoCH tăng | 86% | TV |
| 44 | PAXG PAX Gold | Thanh khoản ổn định | $4,119.74 | 0.23% | 1.18% | 2.72% | $1.86B | $162.38M | 1.00x | 0.47 | -0.47 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $4,103.26 - $4,136.22 | $4,119.74 | $4,119.74 / $4,119.74 / $4,119.74 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Thanh khoản ổn định | 50% | TV |
| 45 | WLFI World Liberty Financial | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.058476 | -0.19% | -0.98% | -1.33% | $1.86B | $26.07M | 1.21x | -0.48 | 0.53 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.058230 - $0.058954 | $0.060782 | $0.056566 / $0.055270 / $0.053837 | Kỹ thuật | 44.0 | 50.9 | 0.00 | 20 0.058455 50 0.058497 100 0.058587 | 53% (0.057318 / 0.059742) | Đi ngang | 68% | TV |
| 46 | ASTER Aster | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.636140 | -0.02% | 0.88% | 4.21% | $1.70B | $73.20M | 2.68x | 4.22 | -3.97 | Mua mạnh | Giữ lệch | $0.632740 - $0.637889 | $0.607104 | $0.649740 / $0.658969 / $0.669169 | Kỹ thuật | 64.8 | 53.8 | 0.001437 | 20 0.629228 50 0.628443 100 0.630764 | 93% (0.616764 / 0.638536) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 47 | OKB OKB | Chuỗi gắn với sàn giao dịch | $80.1100 | -0.01% | -0.82% | 7.90% | $1.68B | $18.83M | 0.01x | 1.32 | -1.57 | Mua | Chờ xác nhận | $79.7735 - $80.2830 | $77.4824 | $81.4558 / $82.3691 / $83.3785 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 58% | TV |
| 48 | ONDO Ondo | Tài chính phi tập trung | $0.332926 | -0.15% | 4.22% | 10.50% | $1.62B | $77.03M | 1.94x | 4.21 | -3.97 | Mua mạnh | Giữ lệch | $0.329963 - $0.334450 | $0.300576 | $0.344776 / $0.352817 / $0.361705 | Kỹ thuật | 67.0 | 64.6 | 0.002583 | 20 0.320702 50 0.319996 100 0.327891 | 96% (0.300589 / 0.335221) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 49 | RLUSD Ripple USD | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.0000 | 0.04% | 0.03% | 0.05% | $1.58B | $116.99M | 1.08x | 0.59 | -0.57 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.996000 - $1.0040 | $1.0000 | $1.0000 / $1.0000 / $1.0000 | Kỹ thuật | 33.3 | 44.4 | -0.000017 | 20 1.00 50 1.00 100 1.00 | 33% (1.00 / 1.00) | Đi ngang | 59% | TV |
| 50 | HTX HTX DAO | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.000002 | -0.90% | 1.72% | -1.64% | $1.50B | $59.74M | 0.04x | 0.48 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.000002 | $0.000002 | $0.000002 / $0.000002 / $0.000002 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 50% | TV |
| 51 | MNT Mantle | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.441022 | 0.38% | 5.36% | -5.74% | $1.46B | $30.74M | 0.02x | 1.38 | -1.62 | Mua | Chờ xác nhận | $0.432751 - $0.445276 | $0.409121 | $0.474105 / $0.496554 / $0.521366 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 59% | TV |
| 52 | DOT Polkadot | Liên thông chuỗi | $0.852920 | -0.44% | 0.88% | 0.76% | $1.44B | $93.67M | 2.15x | 1.52 | -1.27 | Theo dõi | Chuyển pha | $0.846595 - $0.856173 | $0.794592 | $0.878220 / $0.895388 / $0.914363 | Kỹ thuật | 68.2 | 63.3 | 0.004588 | 20 0.835665 50 0.850274 100 0.881963 | 98% (0.805151 / 0.855249) | ↑ CHoCH tăng | 70% | TV |
| 53 | USDF Falcon USD | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.995244 | 0.05% | -0.02% | 0.15% | $1.42B | $1.37M | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.991263 - $0.999225 | $0.995244 | $0.995244 / $0.995244 / $0.995244 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↓ Theo dõi hồi phục | 48% | TV |
| 54 | MORPHO Morpho | Hệ sinh thái ứng dụng | $2.1500 | 0.52% | 3.45% | 23.54% | $1.39B | $35.05M | 1.24x | 4.58 | -4.52 | Mua mạnh | Giữ lệch | $2.1198 - $2.1655 | $1.7730 | $2.2709 / $2.3529 / $2.4436 | Kỹ thuật | 71.4 | 75.5 | 0.018148 | 20 2.00 50 1.90 100 1.87 | 86% (1.73 / 2.22) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 55 | USDD USDD | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.998703 | 0.01% | -0.01% | 0.04% | $1.38B | $2.74M | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.994708 - $1.0027 | $0.998703 | $0.998703 / $0.998703 / $0.998703 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↓ Theo dõi hồi phục | 48% | TV |
| 56 | WLD Worldcoin | Dữ liệu, lưu trữ và hạ tầng AI | $0.386825 | -1.05% | -3.62% | -21.87% | $1.36B | $293.27M | 1.54x | -1.75 | 1.88 | Bán | Giữ lệch | $0.383348 - $0.393585 | $0.441907 | $0.359785 / $0.341436 / $0.321156 | Kỹ thuật | 38.4 | 37.1 | 0.001108 | 20 0.399821 50 0.443944 100 0.481104 | 34% (0.358528 / 0.441682) | ↓ Cấu trúc giảm | 83% | TV |
| 57 | BFUSD BFUSD | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.998570 | -0.00% | 0.00% | 0.02% | $1.32B | $4.76M | 1.51x | 3.05 | -2.92 | Mua | Chờ xác nhận | $0.998415 - $0.998650 | $0.989703 | $0.999190 / $1.0003 / $1.0007 | Kỹ thuật | 51.7 | 50.0 | 0.000015 | 20 0.999532 50 0.999505 100 0.999502 | 48% (0.999179 / 0.999851) | Đi ngang | 84% | TV |
| 58 | AAVE Aave | Tài chính phi tập trung | $86.5000 | -0.20% | -0.42% | 6.88% | $1.31B | $213.47M | 1.43x | 0.33 | -0.22 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $86.1540 - $86.8460 | $86.5000 | $86.5000 / $86.5000 / $86.5000 | Kỹ thuật | 41.5 | 41.8 | -0.176009 | 20 87.09 50 86.02 100 81.88 | 42% (82.04 / 93.09) | Đi ngang | 62% | TV |
| 59 | SKY Sky | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.055890 | -0.08% | 5.35% | 7.18% | $1.30B | $13.62M | 1.60x | 4.12 | -3.97 | Mua mạnh | Giữ lệch | $0.055505 - $0.056088 | $0.050863 | $0.057429 / $0.058473 / $0.059628 | Kỹ thuật | 65.6 | 77.6 | 0.000256 | 20 0.052953 50 0.05295 100 0.053971 | 100% (0.050934 / 0.055151) | ↑ BOS tăng | 92% | TV |
| 60 | PI Pi Network | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.116059 | 0.04% | 0.64% | -6.07% | $1.26B | $8.20M | 0.01x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.115595 - $0.116523 | $0.116059 | $0.116059 / $0.116059 / $0.116059 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 49% | TV |
| 61 | ICP Internet Computer | Hệ sinh thái ứng dụng | $2.1900 | -1.02% | 0.33% | 1.16% | $1.21B | $52.00M | 2.01x | 1.87 | -1.62 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $2.1682 - $2.2012 | $2.0326 | $2.2774 / $2.3367 / $2.4023 | Kỹ thuật | 56.7 | 52.2 | 0.010727 | 20 2.16 50 2.18 100 2.21 | 74% (2.08 / 2.23) | Đi ngang | 73% | TV |
| 62 | BGB Bitget Token | Chuỗi gắn với sàn giao dịch | $1.7100 | 0.62% | 7.13% | 5.14% | $1.20B | $14.60M | 0.01x | 1.37 | -1.62 | Mua | Giữ lệch | $1.6673 - $1.7319 | $1.5454 | $1.8807 / $1.9966 / $2.1246 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↑ Động lượng thị trường | 59% | TV |
| 63 | ETC Ethereum Classic | Nền tảng hợp đồng thông minh | $7.1200 | -0.01% | 1.60% | 2.72% | $1.11B | $37.78M | 1.52x | 1.75 | -1.62 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $7.0723 - $7.1446 | $6.7059 | $7.3110 / $7.4406 / $7.5839 | Kỹ thuật | 56.5 | 53.6 | 0.02425 | 20 7.03 50 7.07 100 7.12 | 84% (6.84 / 7.19) | Đi ngang | 71% | TV |
| 64 | PEPE Pepe | Thanh khoản đầu cơ | $0.000002 | 0.24% | 3.91% | 2.83% | $1.03B | $178.53M | 2.11x | 0.52 | -0.27 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.000002 | $0.000002 | $0.000002 / $0.000002 / $0.000002 | Kỹ thuật | 64.3 | 58.2 | 0.00 | 20 0.000002 50 0.000002 100 0.000003 | 100% (0.000002 / 0.000002) | Đi ngang | 64% | TV |
| 65 | DEXE DeXe | Hệ sinh thái ứng dụng | $21.9100 | -0.36% | -2.95% | -6.78% | $1.03B | $13.16M | 1.92x | 1.6 | -1.37 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $21.6990 - $22.0185 | $21.0963 | $22.7538 / $23.6470 / $24.1292 | Kỹ thuật | 33.4 | 48.0 | -0.133208 | 20 22.61 50 21.97 100 21.03 | 4% (21.82 / 23.67) | Đi ngang | 70% | TV |
| 66 | U United Stables | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.999692 | 0.02% | 0.02% | 0.01% | $1.02B | $5.59M | 1.05x | -0.52 | 0.53 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.999644 - $0.999785 | $1.0088 | $0.999322 / $0.999071 / $0.998793 | Kỹ thuật | 43.8 | 45.5 | -0.000002 | 20 1.00 50 1.00 100 1.00 | 48% (1.00 / 1.00) | Đi ngang | 68% | TV |
| 67 | KCS KuCoin | Chuỗi gắn với sàn giao dịch | $7.1700 | 0.30% | 4.86% | 4.59% | $982.90M | $2.84M | 0.00x | 1.37 | -1.62 | Mua | Giữ lệch | $7.0481 - $7.2327 | $6.6998 | $7.6576 / $7.9885 / $8.3543 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↑ Động lượng thị trường | 58% | TV |
| 68 | QNT Quant | Liên thông chuỗi | $67.3000 | 0.07% | -0.69% | 1.75% | $978.89M | $9.63M | 1.26x | 1.68 | -1.62 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $66.8453 - $67.5339 | $63.4483 | $69.1190 / $70.3533 / $71.7176 | Kỹ thuật | 59.7 | 60.5 | 0.262536 | 20 66.39 50 66.63 100 67.22 | 86% (64.00 / 68.08) | Đi ngang | 70% | TV |
| 69 | EUTBL Spiko EU T-Bills Money Market Fund | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.2100 | 0.07% | 0.57% | 0.69% | $976.86M | N/A | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $1.2052 - $1.2148 | $1.2100 | $1.2100 / $1.2100 / $1.2100 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 48% | TV |
| 70 | BCAP Blockchain Capital | Hệ sinh thái ứng dụng | $106.9700 | 0.00% | 0.00% | -0.06% | $974.72M | N/A | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $106.5421 - $107.3979 | $106.9700 | $106.9700 / $106.9700 / $106.9700 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 48% | TV |
| 71 | BEAT Audiera | Hệ sinh thái ứng dụng | $2.9600 | 2.53% | 8.13% | 50.10% | $919.79M | $29.22M | 0.03x | 2.58 | -2.82 | Mua mạnh | Giữ lệch | $2.8771 - $3.0026 | $2.6403 | $3.2915 / $3.5165 / $3.7651 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↑ Động lượng thị trường | 73% | TV |
| 72 | USDGO USDGO | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.0000 | 0.00% | 0.02% | 0.02% | $871.31M | $12.65M | 0.01x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $0.996000 - $1.0040 | $1.0000 | $1.0000 / $1.0000 / $1.0000 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 49% | TV |
| 73 | JTRSY Janus Henderson Anemoy Treasury Fund | Hệ sinh thái ứng dụng | $1.1100 | 0.00% | 0.00% | 0.06% | $870.33M | N/A | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $1.1056 - $1.1144 | $1.1100 | $1.1100 / $1.1100 / $1.1100 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 48% | TV |
| 74 | USTB Invesco Short Duration US Government Securities Fund | Hệ sinh thái ứng dụng | $11.1300 | 0.00% | 0.01% | 0.06% | $856.25M | N/A | 0.00x | 0.47 | -0.72 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $11.0855 - $11.1745 | $11.1300 | $11.1300 / $11.1300 / $11.1300 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 48% | TV |
| 75 | KAS Kaspa | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.031033 | -0.05% | -1.07% | 15.41% | $853.23M | $8.78M | 0.01x | 1.32 | -1.57 | Mua | Chờ xác nhận | $0.030903 - $0.031100 | $0.030015 | $0.031555 / $0.031909 / $0.032300 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | Biên thị trường | 58% | TV |
| 76 | STABLE Stable | Hệ sinh thái ứng dụng | $0.034136 | -0.49% | -3.80% | -7.80% | $824.22M | $19.46M | 0.02x | -1.27 | 1.03 | Bán | Giữ lệch | $0.033902 - $0.034590 | $0.035887 | $0.032320 / $0.031087 / $0.029725 | Thị trường | 50.0 | 50.0 | 0.00 | 20 0.00 50 0.00 100 0.00 | 50% (0.00 / 0.00) | ↓ Phân phối thị trường | 63% | TV |
| 77 | RENDER Render | Dữ liệu, lưu trữ và hạ tầng AI | $1.5800 | -0.03% | 2.42% | 4.22% | $817.71M | $48.40M | 2.38x | 1.42 | -1.17 | Theo dõi | Chờ xác nhận | $1.5645 - $1.5879 | $1.4592 | $1.6418 / $1.6837 / $1.7301 | Kỹ thuật | 57.8 | 51.8 | 0.007991 | 20 1.54 50 1.56 100 1.60 | 93% (1.48 / 1.59) | Đi ngang | 69% | TV |
| 78 | JUP Jupiter | Tài chính phi tập trung | $0.244709 | -0.01% | 4.28% | 14.11% | $812.49M | $54.66M | 2.07x | 4.32 | -4.07 | Mua mạnh | Giữ lệch | $0.241059 - $0.246586 | $0.199302 | $0.259309 / $0.269216 / $0.280166 | Kỹ thuật | 74.3 | 67.8 | 0.002969 | 20 0.227857 50 0.220319 100 0.210766 | 92% (0.197306 / 0.249144) | ↑ Cấu trúc tăng | 92% | TV |
| 79 | ATOM Cosmos Hub | Liên thông chuỗi | $1.5400 | -1.01% | -0.74% | -1.66% | $797.61M | $29.19M | 0.90x | -1.35 | 1.33 | Bán | Giữ lệch | $1.5342 - $1.5513 | $1.6047 | $1.4950 / $1.4645 / $1.4307 | Kỹ thuật | 56.7 | 44.9 | 0.007154 | 20 1.55 50 1.59 100 1.68 | 66% (1.50 / 1.57) | ↓ Cấu trúc giảm | 75% | TV |
| 80 | POL POL (ex-MATIC) | Nền tảng hợp đồng thông minh | $0.073709 | 0.87% | 3.44% | 4.60% | $786.11M | $33.79M | 1.32x | 2.25 | -2.17 | Mua | Chuyển pha | $0.073131 - $0.074006 | $0.066920 | $0.076020 / $0.077588 / $0.079321 | Kỹ thuật | 62.3 | 56.5 | 0.000527 | 20 0.071302 50 0.072215 100 0.07353 | 100% (0.068087 / 0.073424) | ↑ CHoCH tăng | 76% | TV |
12 nhóm tài sản
Bản đồ ngành cho danh sách theo dõi
BTC là trục thanh khoản và chỉ báo thống trị của thị trường tài sản số.
ETH đại diện cho lớp thực thi, thanh toán và nhu cầu hạ tầng ứng dụng.
SOL phản ánh động lượng, dòng tiền và sức mạnh thanh khoản của nhóm L1 tốc độ cao.
BNB phản ánh hạ tầng giao dịch, thanh khoản và mức độ quan tâm của người dùng sàn.
XRP dùng để theo dõi tâm lý với nhóm thanh toán, quyết toán và dòng tiền luân chuyển.
LINK là tham chiếu cho nhu cầu oracle, dữ liệu và hạ tầng kết nối.
UNI là tham chiếu về thanh khoản, quản trị và nhu cầu sử dụng DeFi.
Nhóm meme đo mức độ chấp nhận rủi ro và dòng tiền đầu cơ của thị trường bán lẻ.
Nhóm stable phản ánh nhu cầu thanh toán, giữ thanh khoản và dòng tiền phòng thủ.
DOT theo dõi câu chuyện cross-chain, kết nối hệ sinh thái và khả năng tương tác.
Nhóm dữ liệu và AI phản ánh nhu cầu tính toán, lưu trữ, indexing và hạ tầng trí tuệ máy.
Nhóm hệ sinh thái ứng dụng phản ánh hoạt động người dùng, cộng đồng và luân chuyển vốn trên các mạng lớn.
Tin tức và bối cảnh
Tin thị trường, xu hướng tìm kiếm và biến động nổi bật
Trang này chỉ cung cấp dữ liệu và tín hiệu tham khảo cho vận hành. Đây không phải khuyến nghị đầu tư, không phải lệnh giao dịch và không cam kết hiệu suất. Người dùng cần tự kiểm chứng dữ liệu, thanh khoản và bối cảnh tin tức trước khi hành động.